Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba ngôi trong tiếng Trung

Ba Ngôi

Danh từ

Ba Ngôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ba vị Thiên Chúa trong đạo Cơ đốc, gồm Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh Thần.

基督教中的三位一体,即圣父、圣子和圣灵。

Ba vị Thiên Chúa trong đạo Cơ đốc, gồm Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh Thần.

Ví dụ
基督徒相信圣三一是一位上帝。【】Tín hữu Cơ đốc tin vào ba ngôi là một Thiên Chúa.
教堂在周日礼拜中讲解三位一体。【】Nhà thờ giảng về ba ngôi trong buổi lễ Chủ nhật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Ba Ngôi (Noun)

Danh từ + ba ngôi
Kết hợp từ của Ba Ngôi
Collocation
Ví dụ

三位一体论

thuyết ba ngôi

三位一体论是基督教神学的基础。

Thuyết ba ngôi là nền tảng của thần học Kitô giáo.

三位一体的神

Chúa ba ngôi

信徒在弥撒中向三位一体的天主祈祷。

Các tín hữu cầu nguyện với Chúa Ba Ngôi trong thánh lễ.

三一主日

lễ Chúa Ba Ngôi

今年三一主日是五旬节之后的第一个主日。

Năm nay lễ Chúa Ba Ngôi rơi vào Chủ nhật sau Lễ Ngũ Tuần.

对三位一体的信仰

niềm tin vào ba ngôi

对三位一体的信仰是各教派之间的重大区别。

Niềm tin vào ba ngôi là khác biệt lớn giữa các giáo phái.

三位一体教义

giáo lý ba ngôi

三位一体教义是通过早期的大公会议形成的。

Giáo lý ba ngôi được hình thành qua các công đồng đầu tiên.

Video ngữ cảnh