Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà nguyệt trong tiếng Trung

bà Nguyệt

Danh từ

bà Nguyệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nữ thần se duyên trong truyền thuyết, thường được nhắc cùng ông Tơ, người được cho là xe duyên cho đôi lứa.

传说中掌管婚姻、牵线姻缘的女神。

Nữ thần se duyên trong truyền thuyết, thường được nhắc cùng ông Tơ, người được cho là xe duyên cho đôi lứa.

Ví dụ
传说中,媒神被认为是为有情人牵线的人。【】Bà nguyệt trong truyền thuyết được tin là người se duyên cho đôi lứa.
我妈妈常开玩笑说,是月老牵线让我爸妈走到一起。【】Mẹ tôi hay đùa rằng bà nguyệt đã se duyên cho bố mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà Nguyệt (Noun)

bà nguyệt + Từ đi kèmbà nguyệt + Động từ
Kết hợp từ của bà Nguyệt
Collocation
Ví dụ

月老牵红线

bà nguyệt buộc chỉ hồng

祖父母说,月老前世就用红线把他们连在一起。

Ông bà kể rằng bà nguyệt buộc chỉ hồng cho hai người từ kiếp trước.

天作之合

đôi này do bà nguyệt xe duyên

他们这么合拍,真是天作之合。

Hai người họ hợp nhau đến thế, đúng là đôi này do bà nguyệt xe duyên.

Video ngữ cảnh