Anh - Việt
bá phụ
Danh từ
bá phụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Anh trai của cha, tức là bác ruột của mình.
父亲的哥哥。
Anh trai của cha, tức là bác ruột của mình.
Ví dụ
这个春节我会回顺化看望伯父。【】Tết này tôi sẽ về thăm bá phụ ở Huế.
昨晚我的伯父给全家讲了很多过去的故事。【】Tối qua bá phụ tôi kể chuyện xưa cho cả nhà nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá phụ (Noun)
Danh từ + bá phụTừ đi kèm + bá phụbá phụ + Danh từĐộng từ + bá phụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
伯父家 nhà bá phụ | 昨天我们在伯父家吃饭。 Hôm qua chúng tôi ăn cơm ở nhà bá phụ. |