Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà phước trong tiếng Trung

bà phước

Danh từ

bà phước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nữ tu sĩ Công giáo sống đời khấn dòng, thường làm việc phục vụ nhà thờ hoặc người nghèo.

天主教的女修士,过修道生活。

Người nữ tu sĩ Công giáo sống đời khấn dòng, thường làm việc phục vụ nhà thờ hoặc người nghèo.

Ví dụ
修女在教堂里教我们唱歌。【】Bà phước dạy chúng tôi hát trong nhà thờ.
我妈妈跟我讲了一位在医院工作的修女。【】Mẹ tôi kể về một bà phước làm việc ở bệnh viện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà phước (Noun)

Danh từ + bà phướcbà phước + Tính từĐộng từ + bà phước
Kết hợp từ của bà phước
Collocation
Ví dụ

修女的生活

cuộc đời bà phước

这部电影讲述了一位修女在顺化一座小修道院里的生活。

Bộ phim kể về cuộc đời bà phước trong một tu viện nhỏ ở Huế.

Video ngữ cảnh