Anh - Việt
ba rem
Danh từ
ba rem (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng đáp án kèm số điểm hoặc quy định chấm cho từng phần của bài kiểm tra, bài thi.
列出答案和各部分评分标准的表格。
Bảng đáp án kèm số điểm hoặc quy định chấm cho từng phần của bài kiểm tra, bài thi.
Ví dụ
考试前,老师把评分标准发给了考官。【】Giáo viên gửi ba rem cho các giám khảo trước kỳ thi.
看看评分细则,了解这道题值多少分。【】Hãy xem ba rem để biết câu này được mấy điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba rem (Noun)
Giới từ + ba remba rem + Tính từba rem + Động từĐộng từ + ba rem
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按照评分标准 theo ba rem | 作文按照商定的评分标准进行评分。 Các bài viết được chấm theo ba rem đã thống nhất. |