Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba sinh trong tiếng Trung

ba sinh

Danh từ

ba sinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ba kiếp sống theo quan niệm Phật giáo, thường chỉ mối duyên gắn bó định mệnh giữa hai người.

佛教观念中的三世,常指两人跨越三世的命定缘分。

Ba kiếp sống theo quan niệm Phật giáo, thường chỉ mối duyên gắn bó định mệnh giữa hai người.

Ví dụ
他们相信三生的缘分让他们相遇。【】Họ tin rằng duyên ba sinh đã đưa họ đến với nhau.
她说他们有三世情缘。【】Cô ấy nói họ có ba sinh duyên phận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba sinh (Noun)

Danh từ + ba sinh
Kết hợp từ của ba sinh
Collocation
Ví dụ

三生之缘

mối duyên ba sinh

他们相信三生之缘让他们再次相遇。

Họ tin rằng mối duyên ba sinh đã đưa họ gặp lại nhau.

三生的缘分与情债

duyên nợ ba sinh

在故事中,两位主角有三生的缘分与情债。

Trong truyện, hai nhân vật chính có duyên nợ ba sinh.