Anh - Việt
ba soi
Danh từ
ba soi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây gỗ nhỏ thuộc họ thầu dầu, thường mọc ở nương rẫy và đất bỏ hoang.
一种大戟科小乔木,常生长在弃耕地和荒地。
Cây gỗ nhỏ thuộc họ thầu dầu, thường mọc ở nương rẫy và đất bỏ hoang.
Ví dụ
齿叶血桐常生长在废弃的农地上。【】Cây ba soi mọc nhiều ở khu nương rẫy đã bỏ hoang.
几年后,齿叶血桐出现在空地上。【】Sau vài năm, ba soi xuất hiện trên mảnh đất trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba soi (Noun)
Danh từ + ba soiba soi + Giới từba soi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锯齿野桐树 cây ba soi | 锯齿野桐树常生长在荒地上。 Cây ba soi thường mọc ở đất bỏ hoang. |
锯齿野桐的叶子 lá ba soi | 锯齿野桐的叶子形状很有特点。 Lá ba soi có hình dạng khá đặc trưng. |