Anh - Việt
bà thân
Danh từ
bà thân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi mẹ mình một cách trang trọng, lịch sự khi nói với người khác.
对别人称呼自己母亲的敬称,相当于“家母”。
Cách gọi mẹ mình một cách trang trọng, lịch sự khi nói với người khác.
Ví dụ
家母身体还好,正在家里。【】Bà thân tôi vẫn khỏe và đang ở nhà.
昨天我陪家母去看病。【】Hôm qua tôi đưa bà thân đi khám bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà thân (Noun)
bà thân + Tính từbà thân + Từ đi kèmĐộng từ + bà thân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生母 bà thân sinh | 他的生母是一名教师。 bà thân sinh của anh ấy là giáo viên. |