Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà trong tiếng Trung

bà

Danh từĐại từ

bà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mẹ của cha hoặc mẹ; cũng dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ đó trong gia đình.

父亲或母亲的母亲;也指家族中祖母辈的女性。

Mẹ của cha hoặc mẹ; cũng dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ đó trong gia đình.

Ví dụ
我祖母常给全家讲以前的故事。【】Bà tôi thường kể chuyện ngày xưa cho cả nhà nghe.
这个周末,我们会回乡下看望外婆。【】Cuối tuần này, chúng tôi sẽ về quê thăm bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ dùng để gọi hoặc chỉ người phụ nữ lớn tuổi hay được kính trọng.

对年长或受尊敬女性的称呼。

Từ dùng để gọi hoặc chỉ người phụ nữ lớn tuổi hay được kính trọng.

Ví dụ
女士,您今天想喝茶还是咖啡?【】Bà muốn dùng trà hay cà phê hôm nay ạ?
兰女士是我们学校的新校长。【】Bà Lan là hiệu trưởng mới của trường chúng tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà (Noun)

Từ đi kèm + bàbà + Danh từbà + Tính từĐộng từ + bà
Kết hợp từ của bà
Collocation
Ví dụ

女士

thưa bà

女士,您的车到了。

Thưa bà, xe của bà đã đến.

bà (Đại từ)

Nghĩa 01 · Từ người phụ nữ dùng để tự xưng khi tức giận hoặc muốn tỏ thái độ mạnh mẽ, trịch thượng.

女性生气、强硬或傲慢时对自己的称呼。

Từ người phụ nữ dùng để tự xưng khi tức giận hoặc muốn tỏ thái độ mạnh mẽ, trịch thượng.

Ví dụ
我可谁都不怕,听清楚了吗?【】Bà đây không sợ ai cả, nghe rõ chưa?
别以为我受了侮辱还会保持沉默。【】Đừng tưởng bà sẽ im lặng khi bị xúc phạm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà (Pronoun)

bà + Trạng từbà + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bà
Collocation
Ví dụ

我在这儿

bà đây

想见我吗?我在这儿!

Muốn gặp bà à? Bà đây!

Video ngữ cảnh