Anh - Việt
bả
Danh từĐộng từ
bả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thức ăn có tẩm thuốc độc, dùng làm mồi để giết động vật nhỏ.
掺有毒药、用来毒杀小动物的诱饵。
Thức ăn có tẩm thuốc độc, dùng làm mồi để giết động vật nhỏ.
Ví dụ
妈妈把毒饵放在厨房角落里灭老鼠。【】Mẹ đặt bả ở góc bếp để diệt chuột.
别让狗吃了院子里的毒饵。【】Đừng để chó ăn phải bả ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều có vẻ hấp dẫn nhưng có thể dụ người ta mắc lừa hoặc gặp nguy hiểm.
看似诱人、却可能骗人上当或带来危险的东西。
Điều có vẻ hấp dẫn nhưng có thể dụ người ta mắc lừa hoặc gặp nguy hiểm.
Ví dụ
快速赚钱的承诺只是骗子放出的诱饵。【】Lời hứa kiếm tiền nhanh chỉ là bả của kẻ lừa đảo.
大幅降价有时是吸引顾客的诱饵。【】Giảm giá quá lớn đôi khi là bả để dụ khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bả (Noun)
bả + Danh từĐộng từ + bả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老鼠毒饵 bả chuột | 人们把老鼠毒饵放在仓库角落里。 Người ta đặt bả chuột ở góc kho. |
bả (Động từ)
Nghĩa 01 · Trát bột bả hoặc vật liệu tương tự lên bề mặt để làm phẳng hoặc che kín chỗ hở.
在墙面等表面涂刮腻子,使其平整或填补缝隙。
Trát bột bả hoặc vật liệu tương tự lên bề mặt để làm phẳng hoặc che kín chỗ hở.
Ví dụ
工人正在给墙面刮腻子,然后再刷漆。【】Thợ đang bả tường trước khi sơn nhà.
他用腻子填补了裂缝。【】Anh ấy bả các vết nứt bằng bột bả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bả (Verb)
bả + Danh từbả + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给墙面批腻子 bả tường | 工人正在给墙面批腻子,然后再刷漆。 Thợ đang bả tường trước khi sơn. |
批腻子 bả ma tít | 他把腻子涂在门上的裂缝里。 Anh ấy bả ma tít vào vết nứt trên cửa. |