bã
Danh từTính từ
bã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần xác còn lại sau khi đã vắt hoặc lọc lấy hết nước hay chất lỏng.
榨取或过滤后剩下的渣滓。
Phần xác còn lại sau khi đã vắt hoặc lọc lấy hết nước hay chất lỏng.
Ví dụ
用过的咖啡渣可以用来去除冰箱里的异味。【】Bã cà phê có thể dùng để khử mùi trong tủ lạnh.
压榨后剩下的甘蔗渣可以用作燃料。【】Bã mía sau khi ép có thể dùng làm nhiên liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bã (Noun)
bã + Danh từĐộng từ + bã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
甘蔗渣 bã mía | 工厂燃烧甘蔗渣发电。 Nhà máy đốt bã mía để tạo ra điện. |
木薯渣 bã sắn | 当地农民用木薯渣作为牲畜饲料。 Người dân dùng bã sắn làm thức ăn cho gia súc. |
豆渣 bã đậu | 这道菜用豆渣制成,所以膳食纤维很丰富。 Món này được làm từ bã đậu nên rất giàu chất xơ. |
酒糟 bã rượu | 农户用酒糟喂猪。 Người ta dùng bã rượu để nuôi lợn. |
咖啡渣 bã cà phê | 我常把咖啡渣当作肥料施给花园里的植物。 Tôi thường dùng bã cà phê làm phân bón cho cây trong vườn. |
bã (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mệt lả đến mức chân tay rã rời, không còn sức để tiếp tục làm việc.
累到极点,浑身没有力气,无法继续。
Mệt lả đến mức chân tay rã rời, không còn sức để tiếp tục làm việc.
Ví dụ
爬了一整天山,我累得精疲力尽。【】Sau cả ngày leo núi, tôi mệt bã người.
跑完最后一圈,全队都累垮了。【】Chạy xong vòng cuối, cả đội đều bã ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bã (Adjective)
Tính từ + bãbã + Danh từbã + Từ đi kèmĐộng từ + bã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
累得筋疲力尽 mệt bã người | 工作了一整天,我累得筋疲力尽。 Làm việc cả ngày, tôi mệt bã người. |