Anh - Việt
bá
Danh từ
bá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chị gái của mẹ, cũng dùng để xưng gọi người lớn tuổi hơn.
母亲的姐姐,也用作对年长女性的称呼。
Chị gái của mẹ, cũng dùng để xưng gọi người lớn tuổi hơn.
Ví dụ
昨天我大姨给全家做了晚饭。【】Hôm qua bá tôi nấu cơm cho cả nhà.
这个周末我要去顺化看望我姨妈。【】Cuối tuần này tôi sẽ đến thăm bá ở Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá (Noun)
bá + Từ đi kèmĐộng từ + bá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阿姨! bá ơi | 阿姨,我回来了! Bá ơi, cháu về rồi! |