Anh - Việt
bạ
Động từ
bạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm hoặc nói bừa bãi, gặp dịp là làm, không cân nhắc nên hay không nên.
不经考虑地随便做或说,不管合不合适。
Làm hoặc nói bừa bãi, gặp dịp là làm, không cân nhắc nên hay không nên.
Ví dụ
别在路边乱吃乱喝。【】Đừng bạ ăn bạ uống ngoài đường.
他常常乱说乱做,所以总是惹麻烦。【】Anh ấy hay bạ nói bạ làm nên thường gặp rắc rối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạ (Verb)
bạ + Từ đi kèmĐộng từ + bạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
想到什么就做什么 bạ gì làm nấy | 他想到什么就做什么,所以常惹麻烦。 Anh ấy bạ gì làm nấy nên hay gặp rắc rối. |
信口开河 bạ miệng | 别信口开河地许下做不到的承诺。 Đừng bạ miệng mà hứa điều mình không làm được. |
想到什么说什么 bạ đâu nói đấy | 她想到什么说什么,所以很多人不喜欢她。 Cô ấy bạ đâu nói đấy nên nhiều người không thích. |