Anh - Việt
ba tiêu
Danh từ
ba tiêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây chuối, cách gọi mang tính văn chương hoặc cổ.
芭蕉,即香蕉植株,多用于文学或古语。
Cây chuối, cách gọi mang tính văn chương hoặc cổ.
Ví dụ
老屋前有一棵翠绿的芭蕉。【】Trước sân nhà có một cây ba tiêu xanh mướt.
花园里,芭蕉宽大的叶子遮住了整个院子的阳光。【】Trong vườn, lá ba tiêu rộng xòe ra che nắng cho cả sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba tiêu (Noun)
Danh từ + ba tiêuba tiêu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芭蕉树 cây ba tiêu | 奶奶的院子里有一棵大芭蕉树。 Trong vườn nhà bà có một cây ba tiêu lớn. |
芭蕉叶 lá ba tiêu | 雨点敲打着芭蕉叶。 Mưa rơi lộp độp trên lá ba tiêu. |
芭蕉林 rừng ba tiêu | 小路穿过一片芭蕉林。 Con đường mòn đi xuyên qua rừng ba tiêu. |