Anh - Việt
bá tính
Danh từ
bá tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người dân thường trong xã hội, chiếm đa số quần chúng.
普通民众,泛指广大民众。
Những người dân thường trong xã hội, chiếm đa số quần chúng.
Ví dụ
新政策受到了老百姓的热烈欢迎。【】Chính sách mới được bá tính đón nhận nồng nhiệt.
今年的洪水给沿河的普通百姓造成了严重损失。【】Lũ lụt năm nay gây thiệt hại lớn cho bá tính vùng ven sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá tính (Noun)
Danh từ + bá tínhTính từ + bá tínhbá tính + Tính từĐộng từ + bá tính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
关心普通百姓的生活 quan tâm đến đời sống bá tính | 政府始终关心普通百姓的生活。 Chính phủ luôn quan tâm đến đời sống bá tính. |
普通百姓的苦难 nỗi khổ của bá tính | 暴风雨让普通百姓的苦难更加严重。 Cơn bão đã khiến nỗi khổ của bá tính thêm chồng chất. |
民众的心声 tiếng nói của bá tính | 新闻媒体应当反映民众的心声。 Báo chí cần phản ánh tiếng nói của bá tính. |