ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bã trầu
Chim nhỏ hút mật, con đực có bộ lông đỏ như miếng bã trầu
小鸟,雄性羽毛鲜红,像嚼槟榔的颜色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bọ cùng họ với cà cuống, thân dẹt giống miếng bã trầu, màu đen, sống ở đáy ao hồ
水蛭
Từ tiếng Trung gần nghĩa