Anh - Việt
bã trầu
Danh từ
bã trầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần xơ còn lại sau khi nhai trầu, thường được nhổ hoặc bỏ đi.
嚼槟榔或嚼槟榔叶后剩下的纤维渣子。
Phần xơ còn lại sau khi nhai trầu, thường được nhổ hoặc bỏ đi.
Ví dụ
我外婆把嚼剩的槟榔渣倒在后院里。【】Bà tôi đổ bã trầu ra sân sau khi ăn trầu.
请不要把嚼剩的槟榔渣随地乱扔在村路上。【】Đừng vứt bã trầu bừa bãi trên đường làng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bã trầu (Noun)
Danh từ + bã trầubã trầu + Tính từbã trầu + Động từĐộng từ + bã trầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆槟榔渣 đống bã trầu | 槟榔树下有一堆槟榔渣。 Dưới gốc cau có một đống bã trầu. |