Anh - Việt

Bản dịch của từ Bá vai trong tiếng Trung

bá vai

Động từ

bá vai (Động từ)

Nghĩa 01 · Quàng tay lên vai người bên cạnh, thường để thể hiện thân thiết.

把手臂搭在别人的肩膀上。

Quàng tay lên vai người bên cạnh, thường để thể hiện thân thiết.

Ví dụ
他搂住朋友的肩膀,笑了起来。【】Cậu ấy bá vai bạn cùng lớp và cười thật tươi.
两个女孩走回家,一个人把手搭在另一个人肩上。【】Hai cô gái đi bộ về nhà, một người bá vai người kia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bá vai (Verb)

bá vai + Danh từbá vai + Từ đi kèmbá vai + Động từ
Kết hợp từ của bá vai
Collocation
Ví dụ

搭着朋友的肩膀

bá vai bạn

他搭着好朋友的肩膀,开心地笑着。

Anh ấy bá vai bạn thân và cười nói vui vẻ.

搭着队友的肩膀

bá vai đồng đội

赢球后,队长搭着队友的肩膀庆祝。

Sau trận thắng, đội trưởng bá vai đồng đội để ăn mừng.

Video ngữ cảnh