Anh - Việt
bá vơ
Tính từ
bá vơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ điều được nói hoặc làm mà không có mục đích, không có lý do rõ ràng.
没有目的或道理,随意而为。
Chỉ điều được nói hoặc làm mà không có mục đích, không có lý do rõ ràng.
Ví dụ
她说话总是漫无边际,让大家听不懂。【】Cô ấy cứ nói chuyện bá vơ khiến mọi người khó hiểu.
别再做那种毫无意义的事了。【】Đừng làm những việc bá vơ như vậy nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá vơ (Adjective)
Danh từ + bá vơĐộng từ + bá vơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毫无根据的指控 lời buộc tội bá vơ | 他毫无根据地指控我拿了钱。 Anh ấy đưa ra lời buộc tội bá vơ rằng tôi đã lấy tiền. |
毫无根据的谣言 lời đồn bá vơ | 不要相信网上那些毫无根据的谣言。 Đừng tin những lời đồn bá vơ trên mạng. |
没头没脑的问题 câu hỏi bá vơ | 她问了一个没头没脑的问题,逗得全班都笑了。 Cô ấy đặt một câu hỏi bá vơ khiến cả lớp bật cười. |
毫无根据的猜测 suy đoán bá vơ | 没有证据之前,不要做毫无根据的猜测。 Đừng đưa ra suy đoán bá vơ khi chưa có bằng chứng. |