Anh - Việt
bá vương
Danh từ
bá vương (Danh từ)
Nghĩa 01 · người nắm quyền thống trị, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến [nói khái quát]
封建统治者
người nắm quyền thống trị, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến [nói khái quát]
Ví dụ
那个霸主控制了整个地区。【】Bá vương đó kiểm soát toàn bộ khu vực.
这位地方领主不再统治这里吗?【】Bá vương địa phương này không còn cai trị ở đây nữa sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa