Anh - Việt
bà xơ
Danh từ
bà xơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi.
天主教的女修士,常在医院或孤儿院工作。
Nữ tu sĩ Công giáo, thường làm việc trong bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi.
Ví dụ
这家医院的修女非常和善,工作尽心尽力。【】Bà xơ ở bệnh viện này rất hiền và tận tâm.
修女每个星期天在教堂教我们唱歌。【】Bà xơ dạy chúng tôi hát trong nhà thờ mỗi chủ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà xơ (Noun)
bà xơ + Danh từbà xơ + Tính từĐộng từ + bà xơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
法国修女 bà xơ người Pháp | 那位法国修女在西贡生活了三十多年。 Bà xơ người Pháp ấy đã sống ở Sài Gòn hơn ba mươi năm. |