Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạc ác trong tiếng Trung

bạc ác

Tính từ

bạc ác (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính tình độc ác, không biết thương xót người khác.

冷酷无情,不顾他人死活。

Có tính tình độc ác, không biết thương xót người khác.

Ví dụ
他是一个冷酷无情、毫无怜悯之心的人。【】Hắn là một kẻ bạc ác, không hề thương xót ai.
她对自己的孩子非常狠毒。【】Bà ấy đối xử bạc ác với các con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạc ác (Adjective)

Danh từ + bạc ác
Kết hợp từ của bạc ác
Collocation
Ví dụ

恶毒的坏人

kẻ bạc ác

在童话故事里,那个女巫是一个恶毒的坏人。

Trong truyện cổ tích, mụ phù thủy là một kẻ bạc ác.

残忍的行为

hành động bạc ác

那种残忍的行为激怒了整个村子。

Hành động bạc ác đó khiến cả làng phẫn nộ.

残忍的性格

tính tình bạc ác

他性格残忍,所以没人愿意和他做朋友。

Anh ta có tính tình bạc ác nên không ai muốn làm bạn.

恶毒的继母

mẹ kế bạc ác

小女孩多年来一直被她恶毒的继母折磨。

Cô bé bị mẹ kế bạc ác hành hạ suốt nhiều năm.

Video ngữ cảnh