Anh - Việt
Bắc Bộ
Danh từ
Bắc Bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng phía Bắc của Việt Nam, gồm thủ đô Hà Nội và đồng bằng sông Hồng.
越南北部地区,包括首都河内和红河三角洲。
Vùng phía Bắc của Việt Nam, gồm thủ đô Hà Nội và đồng bằng sông Hồng.
Ví dụ
越南北部的冬天通常又冷又潮湿。【】Mùa đông ở Bắc Bộ thường rất lạnh và ẩm.
北部的食物通常比南部清淡。【】Đồ ăn ở Bắc Bộ thường nhẹ vị hơn miền Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bắc Bộ (Noun)
Danh từ + Bắc Bộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
北部气候 khí hậu Bắc Bộ | 越南北部的气候四季分明。 Khí hậu Bắc Bộ có bốn mùa rõ rệt. |
越南北方菜 ẩm thực Bắc Bộ | 我喜欢越南北方菜,因为菜肴很清淡。 Tôi yêu ẩm thực Bắc Bộ vì món ăn rất thanh đạm. |
北方口音 giọng Bắc Bộ | 尽管在西贡生活多年,她仍保留着北方口音。 Bạn ấy vẫn giữ giọng Bắc Bộ dù đã sống ở Sài Gòn nhiều năm. |
北部地区 miền Bắc Bộ | 这个地区位于北部,多山。 Vùng này thuộc miền Bắc Bộ, có nhiều núi non. |
北部人口 dân số Bắc Bộ | 今年北部人口增长约百分之一。 Năm nay dân số Bắc Bộ tăng khoảng một phần trăm. |