Anh - Việt
bắc cầu
Động từ
bắc cầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Xây cầu để vượt qua sông, đường hoặc nơi bị ngăn cách.
建造桥梁以跨越河流、道路等障碍。
Xây cầu để vượt qua sông, đường hoặc nơi bị ngăn cách.
Ví dụ
他们正在村子附近的河上建桥。【】Họ đang bắc cầu qua con sông gần làng.
地方政府想建一座桥,方便居民出行。【】Chính quyền muốn bắc cầu để người dân đi lại dễ hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tạo sự kết nối hoặc thu hẹp khoảng cách giữa hai bên, hai ý tưởng hay hai giai đoạn.
在两方、两种想法或两个阶段之间建立联系,弥合隔阂。
Tạo sự kết nối hoặc thu hẹp khoảng cách giữa hai bên, hai ý tưởng hay hai giai đoạn.
Ví dụ
新项目在农民和买家之间搭起桥梁。【】Dự án mới bắc cầu giữa nông dân và người mua.
对话有助于弥合两代人之间的隔阂。【】Cuộc đối thoại giúp bắc cầu qua khác biệt giữa hai thế hệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc cầu (Verb)
bắc cầu + Danh từbắc cầu + Giới từbắc cầu + Tính từbắc cầu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弥合代沟 bắc cầu khoảng cách giữa hai thế hệ | 这项活动有助于弥合代沟。 Hoạt động này giúp bắc cầu khoảng cách giữa hai thế hệ. |