Anh - Việt

Bản dịch của từ Bác cổ thông kim trong tiếng Trung

bác cổ thông kim

Tính từ

bác cổ thông kim (Tính từ)

Nghĩa 01 · am hiểu cả xưa và nay

通古今

am hiểu cả xưa và nay

Ví dụ
他是一个博古通今的人。【】Anh ấy là người bác cổ thông kim về lịch sử và công nghệ.
她不博古通今,所以很难理解这些话。【】Cô ấy không bác cổ thông kim nên khó hiểu những điều này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh