Anh - Việt
bác cổ
Tính từ
bác cổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · người hiểu biết rộng và chuyên nghiên cứu về sử liệu và di tích xưa
懂古代历史和文物的人
người hiểu biết rộng và chuyên nghiên cứu về sử liệu và di tích xưa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa