Anh - Việt
bậc cửa
Danh từ
bậc cửa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa, phải bước qua khi vào hoặc ra.
门框底部供人进出时跨过的横条。
Phần nằm ngang ở phía dưới khung cửa, phải bước qua khi vào hoặc ra.
Ví dụ
猫正睡在门槛上。【】Con mèo nằm ngủ ngay trên bậc cửa.
小心,这个门槛很高。【】Cẩn thận, bậc cửa này khá cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậc cửa (Noun)
Giới từ + bậc cửabậc cửa + Danh từbậc cửa + Động từĐộng từ + bậc cửa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在门阶上 trên bậc cửa | 门阶上有一个包裹。 Có một gói hàng trên bậc cửa. |