Anh - Việt
bạc đà
Danh từ
bạc đà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài động vật có vú, sống ở sa mạc, có một hoặc hai bướu trên lưng, thường dùng để chở hàng.
骆驼,生活在沙漠中的哺乳动物,背上有驼峰,常用来驮运货物。
Loài động vật có vú, sống ở sa mạc, có một hoặc hai bướu trên lưng, thường dùng để chở hàng.
Ví dụ
游牧民族骑着骆驼穿越沙漠。【】Người du mục cưỡi bạc đà băng qua sa mạc.
这头骆驼背上有两个驼峰。【】Con bạc đà này có hai cái bướu trên lưng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc đà (Noun)
Danh từ + bạc đàbạc đà + Số lượngbạc đà + Động từĐộng từ + bạc đà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骆驼商队 đoàn bạc đà | 一支骆驼商队缓慢穿越沙漠。 Một đoàn bạc đà chậm rãi băng qua sa mạc. |
骆驼的驼峰 bướu bạc đà | 人们说骆驼的驼峰储存的是脂肪,而不是水。 Người ta nói bướu bạc đà chứa mỡ, không chứa nước. |
骆驼奶 sữa bạc đà | 在一些国家,人们每天都喝骆驼奶。 Ở một số nước, người ta uống sữa bạc đà mỗi ngày. |
驼毛 lông bạc đà | 用驼毛做的外套非常保暖。 Áo khoác làm từ lông bạc đà rất ấm. |