Anh - Việt

Bản dịch của từ Bác đại trong tiếng Trung

bác đại

Tính từ

bác đại (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có phạm vi hoặc quy mô rất lớn, bao la, sâu rộng, thường dùng trong văn viết và nói về tình cảm, kiến thức.

形容非常广阔、深厚。

Có phạm vi hoặc quy mô rất lớn, bao la, sâu rộng, thường dùng trong văn viết và nói về tình cảm, kiến thức.

Ví dụ
母亲的爱真是博大无比,无可比拟。【】Tình thương của mẹ thật bác đại, không gì sánh được.
他的知识博大精深,让全班同学十分敬佩。【】Kiến thức bác đại của ông khiến cả lớp ngưỡng mộ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bác đại (Adjective)

Danh từ + bác đại
Kết hợp từ của bác đại
Collocation
Ví dụ

无尽的爱

tình yêu bác đại

妈妈给了我无尽的爱。

Mẹ dành cho con tình yêu bác đại.

渊博的知识

kiến thức bác đại

他对历史有渊博的知识。

Ông ấy có kiến thức bác đại về lịch sử.

无限的慈悲

lòng bác đại

她对每个人都怀有无限的慈悲。

Bà có lòng bác đại với mọi người.

浩瀚的宇宙

vũ trụ bác đại

在浩瀚的宇宙面前,人类显得渺小。

Con người nhỏ bé trước vũ trụ bác đại.

广阔的空间

không gian bác đại

草原延伸在广阔的空间里。

Đồng cỏ trải dài trong không gian bác đại.

Video ngữ cảnh