Anh - Việt
Bắc Đẩu
Danh từ
Bắc Đẩu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngôi sao sáng gần đúng cực Bắc trên bầu trời, dùng để xác định phương hướng.
天空中接近北天极的亮星,用于辨别方向。
Ngôi sao sáng gần đúng cực Bắc trên bầu trời, dùng để xác định phương hướng.
Ví dụ
仰望夜空,我寻找北极星来辨认北方。【】Nhìn lên bầu trời đêm, tôi tìm sao bắc đẩu để xác định hướng bắc.
古时候的水手常常依靠北极星来辨别航向。【】Người đi biển xưa kia thường dựa vào sao bắc đẩu để định đường đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bắc Đẩu (Noun)
Danh từ + bắc đẩuĐộng từ + bắc đẩu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
北斗七星 chòm sao Bắc Đẩu | 北斗七星在夜空中很容易辨认。 Dễ nhận ra chòm sao Bắc Đẩu trên bầu trời đêm. |
北极星 ngôi sao Bắc Đẩu | 靠着北极星,古代水手能知道自己正朝哪个方向航行。 Nhờ ngôi sao Bắc Đẩu, thủy thủ xưa biết mình đang đi về hướng nào. |