Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạc điền trong tiếng Trung

bạc điền

Danh từ

bạc điền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ruộng đất ít màu mỡ, khó trồng trọt được nhiều lúa màu.

土地贫瘠、不肥沃的田地。

Ruộng đất ít màu mỡ, khó trồng trọt được nhiều lúa màu.

Ví dụ
他家只能耕种一块贫瘠的田地,每年收成很少。【】Gia đình ông ấy phải canh tác trên mảnh bạc điền quanh năm chẳng thu được bao nhiêu.
连年种植水稻使这块田变得贫瘠。【】Nhiều năm trồng lúa liên tục khiến thửa ruộng này hóa bạc điền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạc điền (Noun)

Danh từ + bạc điềnbạc điền + Tính từĐộng từ + bạc điền
Kết hợp từ của bạc điền
Collocation
Ví dụ

贫瘠的田地

ruộng bạc điền

他的家人仍在村边那块贫瘠的田地上耕种。

Gia đình ông vẫn cày cấy trên ruộng bạc điền ở đầu làng.

贫瘠的土壤

đất bạc điền

这片贫瘠的土壤不施肥就很难种水稻。

Vùng đất bạc điền này khó trồng lúa nếu không bón phân.