bác đoạt
Động từ
bác đoạt (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy đi quyền lợi hoặc tài sản của ai đó bằng cách ép buộc hoặc trái phép.
用强制或不正当手段夺走他人的权利或财产。
Lấy đi quyền lợi hoặc tài sản của ai đó bằng cách ép buộc hoặc trái phép.
Ví dụ
新法律不得剥夺公民的选举权。【】Luật mới không được bác đoạt quyền bầu cử của công dân.
法院剥夺了他对孩子的监护权。【】Tòa án đã bác đoạt quyền nuôi con của anh ta.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bóc lột và cướp lấy tài sản, ruộng đất của người khác.
剥削并抢夺他人的财物。
Bóc lột và cướp lấy tài sản, ruộng đất của người khác.
Ví dụ
当地恶霸剥削并抢夺穷苦农民的土地。【】Bọn cường hào bác đoạt ruộng đất của nông dân nghèo.
殖民者掠夺了当地居民的自然资源。【】Thực dân bác đoạt tài nguyên của dân bản xứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác đoạt (Verb)
bác đoạt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剥夺权利 bác đoạt quyền lợi | 这种欺诈行为剥夺了工人的合法权益。 Hành vi gian lận đã bác đoạt quyền lợi chính đáng của người lao động. |
剥夺财产 bác đoạt tài sản | 法院认定他剥夺了受害者的财产。 Tòa án kết luận hắn đã bác đoạt tài sản của các nạn nhân. |
夺取土地 bác đoạt ruộng đất | 殖民者从当地农民手中夺取土地。 Thực dân đã bác đoạt ruộng đất của nông dân bản địa. |
剥夺自由 bác đoạt quyền tự do | 错误的判决剥夺了他十年的自由。 Án tù oan đã bác đoạt quyền tự do của anh ấy suốt mười năm. |
剥夺生命 bác đoạt quyền sống | 战争剥夺了数百万人的生命。 Chiến tranh đã bác đoạt quyền sống của hàng triệu người. |