Anh - Việt
bạc đức
Tính từ
bạc đức (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thiếu đạo đức, đối xử không tử tế hoặc không giữ lòng nhân nghĩa với người khác.
品德不好,缺乏仁德和道义。
Thiếu đạo đức, đối xử không tử tế hoặc không giữ lòng nhân nghĩa với người khác.
Ví dụ
他是个不道德的人,只会利用别人。【】Hắn là người bạc đức, chỉ biết lợi dụng người khác.
她品行不端,没有人愿意帮她。【】Bà ấy bạc đức nên chẳng ai muốn giúp đỡ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc đức (Adjective)
Danh từ + bạc đứcĐộng từ + bạc đức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
道德败坏的无赖 kẻ bạc đức | 他是个道德败坏的无赖,专门骗老人的钱。 Hắn là kẻ bạc đức, chuyên lừa tiền người già. |
不道德的行为 hành vi bạc đức | 他不道德的行为让整个团队失去了信任。 Anh ấy có hành vi bạc đức khiến cả nhóm mất lòng tin. |
道德败坏的本性 bản chất bạc đức | 他背叛朋友时,其道德败坏的本性暴露无遗。 Hắn lộ rõ bản chất bạc đức khi phản bội bạn bè. |