Anh - Việt
Bắc Giang
Danh từ
Bắc Giang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một tỉnh ở miền Bắc Việt Nam, nằm cạnh Bắc Ninh và Hà Nội.
越南北部的一个省份。
Tên một tỉnh ở miền Bắc Việt Nam, nằm cạnh Bắc Ninh và Hà Nội.
Ví dụ
他在北江省的一家工厂工作。【】Anh ấy làm việc ở một nhà máy tại Bắc Giang.
夏天,北江省以甜荔枝闻名。【】Mùa hè, Bắc Giang nổi tiếng với vải thiều ngọt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thành phố là tỉnh lỵ của tỉnh Bắc Giang, nơi đặt các cơ quan hành chính.
北江省的省会城市。
Thành phố là tỉnh lỵ của tỉnh Bắc Giang, nơi đặt các cơ quan hành chính.
Ví dụ
我去北江市出差了两天。【】Tôi đi công tác ở Bắc Giang hai ngày.
北江市的中心市场早上很热闹。【】Chợ trung tâm Bắc Giang rất đông vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bắc Giang (Noun)
Bắc Giang + Danh từDanh từ + Bắc Giang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
北江荔枝 vải thiều Bắc Giang | 夏天,北江荔枝在全国各地销售。 Mùa hè, vải thiều Bắc Giang được bán khắp cả nước. |
北江人 người Bắc Giang | 许多北江人在河内周边的工业区工作。 Nhiều người Bắc Giang làm việc tại các khu công nghiệp quanh Hà Nội. |