Anh - Việt
bạc giấy
Danh từ
bạc giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tiền được in trên giấy, dùng để thanh toán và mua bán hằng ngày.
用纸印制的货币,用于日常交易和支付。
Tiền được in trên giấy, dùng để thanh toán và mua bán hằng ngày.
Ví dụ
在我的家乡,很多人仍然使用纸币而不是银行卡。【】Ở quê tôi nhiều người vẫn tiêu bạc giấy thay vì dùng thẻ.
他付钱给店主之前,仔细地一张张数着钞票。【】Anh ấy đếm từng tờ bạc giấy trước khi trả tiền cho chủ quán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc giấy (Noun)
Từ đi kèm + bạc giấybạc giấy + Tính từĐộng từ + bạc giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张纸币 tờ bạc giấy | 他掏出一张十万盾的纸币。 Anh ấy rút một tờ bạc giấy mệnh giá 100 nghìn đồng. |