Anh - Việt
bạc hà
Danh từ
bạc hà (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây cùng họ với húng dũi, chứa chất thơm, dùng để cất tinh dầu hoặc làm thuốc
薄荷
cây cùng họ với húng dũi, chứa chất thơm, dùng để cất tinh dầu hoặc làm thuốc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa