Anh - Việt
bạc hạnh
Tính từ
bạc hạnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Số phận hẩm hiu, không may mắn trong cuộc đời.
命运不好,生活不幸。
Số phận hẩm hiu, không may mắn trong cuộc đời.
Ví dụ
她生来命途多舛,幼年便失去双亲。【】Cô ấy sinh ra đã bạc hạnh, mồ côi cha mẹ từ nhỏ.
命运不济,他一生遭受许多磨难。【】Số bạc hạnh nên anh ấy gặp nhiều tai ương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đối xử tệ bạc, quên ơn hoặc phụ tình người khác.
对人冷漠无情,忘恩负义或背弃感情。
Đối xử tệ bạc, quên ơn hoặc phụ tình người khác.
Ví dụ
别忘恩负义,对曾在困难时帮助你的人要懂得感恩。【】Đừng bạc hạnh với người đã giúp mình lúc khó khăn.
他对贤惠的妻子不忠,多年辜负了她的感情。【】Ông ta bạc hạnh, phụ tình người vợ hiền suốt bao năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc hạnh (Adjective)
Danh từ + bạc hạnhbạc hạnh + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
命运多舛的一生 kiếp bạc hạnh | 丧夫后,她过着命运多舛的一生。 Nàng sống một kiếp bạc hạnh sau khi mất chồng sớm. |
不幸的受害者 người bạc hạnh | 他是那起诈骗案的不幸受害者。 Anh ta là người bạc hạnh trong vụ lừa đảo ấy. |
不忠的情人 người tình bạc hạnh | 她因背叛男友而被视为不忠的情人。 Cô ấy bị coi là người tình bạc hạnh vì đã phản bội bạn trai. |
悲惨的命运 số phận bạc hạnh | 悲惨的命运把他推入贫困。 Số phận bạc hạnh đã đẩy anh vào cảnh nghèo khó. |