ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bạc lạc
[lúa] có bông trắng, hạt lép, do lúc trổ gặp rét hoặc bị sâu đục thân phá hại
稻穗发白,粒空,因寒冷或虫害造成
Từ tiếng Việt gần nghĩa