Anh - Việt
bạc lạc
Tính từ
bạc lạc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ lúa có bông trắng, hạt lép do bị rét lúc trổ hoặc sâu đục thân phá hại.
指水稻抽穗时受冻或遭螟虫危害,稻穗发白、谷粒空瘪。
Chỉ lúa có bông trắng, hạt lép do bị rét lúc trổ hoặc sâu đục thân phá hại.
Ví dụ
连续一周的严寒过后,稻田出现了白穗空壳。【】Ruộng lúa bạc lạc sau đợt rét đậm kéo dài cả tuần.
今年天气太冷,许多稻田的水稻都结出了空瘪的谷粒。【】Năm nay nhiều vụ lúa bị bạc lạc vì thời tiết quá lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc lạc (Adjective)
Danh từ + bạc lạcTừ đi kèm + bạc lạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受害水稻 lúa bạc lạc | 持续的寒潮使许多稻田的水稻受害。 Đợt rét đậm kéo dài khiến nhiều ruộng lúa bạc lạc. |
空秕谷粒 hạt bạc lạc | 脱粒前机器会筛出空秕谷粒。 Máy sàng loại bỏ hạt bạc lạc trước khi xay. |
白穗 bông bạc lạc | 农民剪除白穗,以防病虫扩散。 Nông dân cắt bỏ bông bạc lạc để tránh lan rộng sâu bệnh. |
受害稻田 ruộng bạc lạc | 受害的稻田应及早处理,以减少损失。 Ruộng bạc lạc nên được xử lý sớm để giảm thiệt hại. |