Anh - Việt
bác lãm
Tính từ
bác lãm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có kiến thức sâu rộng và hiểu biết nhiều lĩnh vực.
知识广博,学问很深。
Có kiến thức sâu rộng và hiểu biết nhiều lĩnh vực.
Ví dụ
那位教授非常博学,精通许多不同领域。【】Ông giáo sư ấy rất bác lãm, am hiểu nhiều lĩnh vực khác nhau.
我外婆学识渊博,讲历史故事很精彩。【】Bà ngoại tôi bác lãm, kể chuyện lịch sử rất hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác lãm (Adjective)
Danh từ + bác lãmTrạng từ + bác lãm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
博学的学者 nhà bác lãm | 他是一位精通古代史的博学学者。 Ông là một nhà bác lãm về lịch sử cổ đại. |
博览群书的人 người bác lãm | 她是一个博览群书的人,说话总有依据。 Bà ấy là người bác lãm, nói chuyện lúc nào cũng có dẫn chứng. |
学识渊博的教授 giáo sư bác lãm | 那位学识渊博的教授能教好几门不同的课程。 Vị giáo sư bác lãm ấy dạy được nhiều môn khác nhau. |
学识渊博的学者 học giả bác lãm | 他是一位学识渊博的学者,涉猎多个领域。 Ông là học giả bác lãm, hiểu biết nhiều lĩnh vực. |