Bạc Liêu
Bạc Liêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phố, tỉnh lỵ của tỉnh Bạc Liêu, nay thuộc tỉnh Cà Mau ở miền Nam Việt Nam.
薄辽市,越南南部金瓯省的省会城市。
Thành phố, tỉnh lỵ của tỉnh Bạc Liêu, nay thuộc tỉnh Cà Mau ở miền Nam Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tỉnh cũ ở đồng bằng sông Cửu Long, miền Nam Việt Nam.
薄辽省,越南湄公河三角洲地区的旧省份。
Tỉnh cũ ở đồng bằng sông Cửu Long, miền Nam Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
薄辽坊,越南金瓯省的一个坊。
Một phường thuộc tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bạc Liêu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
薄辽公子 công tử Bạc Liêu | 薄辽公子是南方著名的人物。 Công tử Bạc Liêu là một nhân vật nổi tiếng ở miền Nam. |
薄辽市 thành phố Bạc Liêu | 每逢周末,薄辽市游客很多。 Mỗi cuối tuần, thành phố Bạc Liêu đông khách du lịch. |
薄辽省 tỉnh Bạc Liêu | 在薄辽省,很多人靠养虾为生。 Ở tỉnh Bạc Liêu, nhiều người sống bằng nghề nuôi tôm. |
薄辽人 người Bạc Liêu | 他是薄辽人,但在西贡长大。 Anh ấy là người Bạc Liêu nhưng lớn lên ở Sài Gòn. |
薄辽之行 chuyến đi Bạc Liêu | 上周我和家人去了一趟薄辽。 Tuần trước, tôi có chuyến đi Bạc Liêu cùng gia đình. |