Anh - Việt

Bản dịch của từ Bác loạn trong tiếng Trung

bác loạn

Danh từ

bác loạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái lộn xộn, không có trật tự.

指杂乱无章、秩序混乱的状态。

Trạng thái lộn xộn, không có trật tự.

Ví dụ
聚会结束后,房间一片混乱。【】Sau buổi tiệc, căn phòng rơi vào bác loạn.
由于高速公路上发生事故,交通陷入混乱。【】Giao thông rơi vào bác loạn vì tai nạn trên cao tốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh