Anh - Việt
bạc lót
Danh từ
bạc lót (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chi tiết lót có thể thay thế trong ổ trượt, dùng để đỡ trục quay.
装在滑动轴承内、支撑旋转轴的可更换衬套零件。
Chi tiết lót có thể thay thế trong ổ trượt, dùng để đỡ trục quay.
Ví dụ
机械师更换了轴套,因为转轴在振动。【】Thợ máy thay bạc lót vì trục quay bị rung.
新的滑动轴承衬套让转轴转动得更顺畅。【】Bạc lót mới giúp trục quay trơn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc lót (Noun)
bạc lót + Danh từbạc lót + Tính từbạc lót + Động từĐộng từ + bạc lót
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轴衬 bạc lót trục | 技术员在启动机器前检查了轴衬。 Kỹ thuật viên kiểm tra bạc lót trục trước khi khởi động máy. |