Anh - Việt
bạc má
Tính từ
bạc má (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã già, tóc bạc lốm đốm ở hai bên thái dương, thường nói về người lớn tuổi.
年老,鬓角已有白发。
Đã già, tóc bạc lốm đốm ở hai bên thái dương, thường nói về người lớn tuổi.
Ví dụ
我妈妈鬓发已经斑白,但每天早上仍然去市场。【】Mẹ tôi đã bạc má nhưng vẫn đi chợ mỗi sáng.
我外婆鬓发斑白,但身体还很硬朗,还常讲以前的故事。【】Bà ngoại tôi bạc má nhưng vẫn khỏe và hay kể chuyện xưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có vệt trắng ở hai bên má hoặc hai bên đầu, dùng trong tên gọi một số loài chim.
两颊或头部两侧有白色斑纹,用于某些鸟类的名称。
Có vệt trắng ở hai bên má hoặc hai bên đầu, dùng trong tên gọi một số loài chim.
Ví dụ
白颊鸟常在树洞里筑巢。【】Chim bạc má thường làm tổ trong hốc cây.
一群白颊鸟傍晚飞回了巢。【】Đàn chim bạc má bay về tổ lúc chiều tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc má (Adjective)
Danh từ + bạc má
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白发老人 ông cụ bạc má | 白发老人坐在门廊上,静静望着院子。 Ông cụ bạc má ngồi bên hiên nhà, lặng lẽ nhìn ra sân. |
白发老太太 bà cụ bạc má | 白发老太太每天傍晚仍亲手浇菜。 Bà cụ bạc má vẫn tự tay tưới rau mỗi chiều. |
白发男子 người đàn ông bạc má | 那位白发男子每天早上仍骑车去市场。 Người đàn ông bạc má ấy vẫn đạp xe ra chợ mỗi sáng. |
白发夫妇 vợ chồng bạc má | 这对白发夫妇已经一起生活了五十多年。 Vợ chồng bạc má ấy đã sống cùng nhau hơn năm mươi năm. |