Anh - Việt
bạc mặt
Tính từ
bạc mặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · [mặt mũi] nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khoẻ khoắn do quá lo lắng hoặc quá vất vả
面色苍白
[mặt mũi] nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khoẻ khoắn do quá lo lắng hoặc quá vất vả
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa