Anh - Việt
bạc mày
Danh từ
bạc mày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài khỉ đuôi dài, lông đen, mặt trắng và lỗ mũi hếch lên.
一种长尾猴,毛色黑,脸部白色,鼻孔朝上。
Tên một loài khỉ đuôi dài, lông đen, mặt trắng và lỗ mũi hếch lên.
Ví dụ
银叶猴通常生活在原始森林的树上。【】Con bạc mày thường sống trên cây trong rừng nguyên sinh.
在动物园里,叶猴是游客很喜欢观察的一种猴子。【】Ở vườn thú, bạc mày là loài khỉ rất được du khách chú ý.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc mày (Noun)
Danh từ + bạc màyĐộng từ + bạc mày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银叶猴 khỉ bạc mày | 银叶猴成群生活在原始森林中。 Khỉ bạc mày sống thành đàn trong rừng nguyên sinh. |
银叶猴种群 quần thể bạc mày | 由于森林砍伐,银叶猴种群数量正在急剧下降。 Quần thể bạc mày đang giảm mạnh do mất rừng. |
银叶猴栖息地 môi trường sống bạc mày | 森林砍伐缩小了银叶猴的栖息地。 Mất rừng đã thu hẹp môi trường sống của bạc mày. |