Anh - Việt
bắc nam
Danh từ
bắc nam (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương bắc và phương nam, hai hướng đối nhau trên bản đồ.
指北方和南方两个相对的方向。
Phương bắc và phương nam, hai hướng đối nhau trên bản đồ.
Ví dụ
这条纵贯南北的公路长达数千公里。【】Con đường bắc nam của đất nước dài hàng nghìn cây số.
国家南北两端由铁路相连。【】Hai đầu bắc nam của đất nước được nối với nhau bằng đường sắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự chia cắt, xa cách lâu dài giữa những người thân, thường chỉ việc đất nước bị chia đôi.
因长期分隔而难以相见的状况。
Sự chia cắt, xa cách lâu dài giữa những người thân, thường chỉ việc đất nước bị chia đôi.
Ví dụ
许多家庭因南北分隔长达二十年。【】Nỗi đau bắc nam chia cắt đã kéo dài suốt hai mươi năm.
多年后,南北家人终于团聚。【】Sau nhiều năm, bắc nam cuối cùng cũng được đoàn tụ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc nam (Noun)
Danh từ + bắc namĐộng từ + bắc nam
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
南北统一 thống nhất bắc nam | 国家于1975年实现了南北统一。 Đất nước đạt được thống nhất bắc nam vào năm 1975. |
南北向线路 tuyến đường bắc nam | 火车行驶在南北向线路上,全长超过1600公里。 Tàu hỏa chạy trên tuyến đường bắc nam dài hơn 1.600 km. |
南北方向 hướng bắc nam | 这条河沿南北方向流淌。 Con sông chảy theo hướng bắc nam. |
南北轴线 trục bắc nam | 这座城市沿南北轴线发展。 Thành phố phát triển dọc theo trục bắc nam. |