Anh - Việt
bạc nghệ
Danh từ
bạc nghệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghề vất vả nhưng ít được ghi nhận hoặc đền đáp xứng đáng.
辛苦却得不到认可的职业或工作。
Nghề vất vả nhưng ít được ghi nhận hoặc đền đáp xứng đáng.
Ví dụ
他出于热爱选择了一个吃力不讨好的职业,尽管很少有人感谢他。【】Anh ấy chọn bạc nghệ vì đam mê, dù ít ai cảm ơn.
多年从事这种不被感激的工作让她变得麻木。【】Làm bạc nghệ lâu năm khiến cô ấy trở nên chai sạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc nghệ (Noun)
Danh từ + bạc nghệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃力不讨好的职业 nghề bạc nghệ | 在偏远地区教书是一份吃力不讨好的职业,但非常值得尊敬。 Dạy học ở vùng sâu là một nghề bạc nghệ nhưng rất đáng trân trọng. |
吃力不讨好的工作 công việc bạc nghệ | 节日过后清理垃圾是一份吃力不讨好的工作,很少有人注意到。 Dọn dẹp rác sau lễ hội là công việc bạc nghệ, ít ai để ý. |
吃力不讨好的角色 vai trò bạc nghệ | 幕后工作人员在项目中往往承担吃力不讨好的角色。 Người hậu cần thường đảm nhận vai trò bạc nghệ trong dự án. |
吃力不讨好的琐事 việc bạc nghệ | 在冗长的会议上做记录是一件吃力不讨好的琐事,大家都不愿意做。 Ghi biên bản cho cuộc họp kéo dài là việc bạc nghệ mà ai cũng ngại làm. |