Anh - Việt
bạc nhạc
Danh từ
bạc nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần thịt có nhiều màng dai và gân, hầu như không có nạc, thường là thịt bò hoặc thịt trâu.
含有大量筋膜和筋腱、几乎没有瘦肉的肉,多为牛肉或水牛肉。
Phần thịt có nhiều màng dai và gân, hầu như không có nạc, thường là thịt bò hoặc thịt trâu.
Ví dụ
这块牛肉大多是筋膜多的肉,即使炖很久也还是韧。【】Miếng thịt bò này toàn bạc nhạc nên nấu lâu vẫn dai.
妈妈说筋多的肉通常比瘦肉便宜,但吃起来有点韧。【】Mẹ bảo bạc nhạc thường rẻ hơn thịt nạc nhưng ăn hơi dai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc nhạc (Noun)
Từ đi kèm + bạc nhạcbạc nhạc + Danh từĐộng từ + bạc nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
筋和筋膜 gân và bạc nhạc | 这块牛肉还有很多筋和筋膜。 Miếng thịt bò này còn nhiều gân và bạc nhạc. |