Anh - Việt
bạc phau
Tính từ
bạc phau (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu trắng toát, trắng sáng và rất đều.
白得发亮,非常白。
Có màu trắng toát, trắng sáng và rất đều.
Ví dụ
经过多年的辛勤劳动,她的头发已经雪白了。【】Mái tóc bà đã bạc phau sau nhiều năm lao động vất vả.
刚洗好的衬衫洁白如新。【】Chiếc áo sơ mi bạc phau vừa giặt xong trông rất sạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạc phau (Adjective)
Danh từ + bạc phaubạc phau + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雪白的头发 tóc bạc phau | 老太太有一头雪白的头发,像清晨的霜一样。 Bà cụ có mái tóc bạc phau như sương mai. |
雪白的胡须 râu bạc phau | 老人捋着雪白的胡须。 Ông lão vuốt bộ râu bạc phau. |
洁白挺括的衬衫 áo sơ mi bạc phau | 他上班时总是穿一件洁白挺括的衬衫。 Anh ấy luôn mặc áo sơ mi bạc phau khi đi làm. |
雪白的帆 cánh buồm bạc phau | 雪白的帆在风中鼓起,船驶向大海。 Cánh buồm bạc phau căng gió ra khơi. |