Anh - Việt
bạc phếch
Tính từ
bạc phếch (Tính từ)
Nghĩa 01 · bị phai màu đến mức ngả sang màu trắng đục, trông cũ và xấu
褪色的,旧的,破旧的
bị phai màu đến mức ngả sang màu trắng đục, trông cũ và xấu
Ví dụ
南先生的褪色衬衫仍然很暖和。【】Chiếc áo bạc phếch của ông Nam vẫn rất ấm.
褪色的招牌不再吸引顾客。【】Biển hiệu bạc phếch không còn thu hút khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa