Anh - Việt
bắc phong
Danh từ
bắc phong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Gió thổi từ phương bắc về, thường mang theo cái lạnh vào mùa đông.
从北方吹来的风。
Gió thổi từ phương bắc về, thường mang theo cái lạnh vào mùa đông.
Ví dụ
寒冷的北风在冬天吹遍了整座城市。【】Bắc phong thổi lạnh buốt cả thành phố vào mùa đông.
北风吹来,预示着寒冬已经临近。【】Bắc phong về báo hiệu mùa đông đã đến gần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắc phong (Noun)
Từ đi kèm + bắc phongbắc phong + Danh từbắc phong + Tính từbắc phong + Động từĐộng từ + bắc phong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一阵北风 cơn bắc phong | 一阵北风袭来,吹落了满地黄叶。 Một cơn bắc phong ập đến làm rụng cả lá vàng. |